00:05 EST Thứ ba, 10/12/2019

Menu

Liên kết Website

Cổng thông tin tuyển sinh
Sở giáo dục nghệ an
bộ giáo dục
Bo ngoai giao

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 18


Hôm nayHôm nay : 453

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 9417

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 397444

Trang nhất » Tin hoạt động » Tin Nhà Trường

Cơ sở vật chất năm học 2018 - 2019.

Chủ nhật - 24/11/2019 20:49
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019.
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học   Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 39 1.3
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 7 0.34
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 2 0.07
7 Bình quân lớp/phòng học   1.3
8 Bình quân học sinh/lớp   38
III Số điểm trường 1  
IV Tổng số diện tích đất (m2) 22839  15
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 7607 5.2 
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1872 1.2
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 480 3.7 
3 Diện tích thư viện (m2) 49  0.04
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 210  0.15
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 48  0.04
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 40  1
1.1 Khối lớp 10 13 1.2 
1.2 Khối lớp 11 14 1.2 
1.3 Khối lớp 12 13 1.3 
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 10    
2.2 Khối lớp 11    
2.3 Khối lớp 12    
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)    
4    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập    (Đơn vị tính: bộ) 75 50
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 4  
2 Cát xét 5  
3 Đầu Video/đầu đĩa 7  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 12  
5 Thiết bị khác...    
6 …..    
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 3  
2 Cát xét  3  
3 Đầu Video/đầu đĩa  8  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  4  
5 Thiết bị khác...    
.. ……………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu ni trú  0    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  x      
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  X  
XVII Kết nối internet  X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
 
  Yên Thành, ngày 28 tháng 06 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 
 
Nguyễn Văn Ngoạn
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn